Từ: 芭蕉扇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芭蕉扇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 芭 • 蕉 • 扇

Nghĩa của 芭蕉扇 trong tiếng Trung hiện đại:

[bājiāoshān] quạt lá cọ。用蒲葵叶子(不是芭蕉叶子)做的扇子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芭

ba芭:ba tiêu (cây chuối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕉

tiêu蕉:chuối tiêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扇

phiến扇:làm phiên phiến
thiên扇:thiên (cái quạt)
芭蕉扇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芭蕉扇 Tìm thêm nội dung cho: 芭蕉扇