Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 赛璐珞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赛璐珞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赛璐珞 trong tiếng Trung hiện đại:

[sàilùluò] xen-luy-lô-ít (chất dẻo làm từ ni-trát xen-lu-lô-za và long não, làm ra nhiều sản phẩm như: đồ chơi, đồ trang điểm và phim chụp ảnh (trước kia).) 。塑料的一种,用硝化纤维和樟脑混合加热溶化并经过机械加工制成,无色透明,可以染成 各种颜色,很容易燃烧。用来制造电影软片、玩具、文具等。(英:celluloid)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá
赛璐珞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赛璐珞 Tìm thêm nội dung cho: 赛璐珞