Từ: chốn yên vui có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chốn yên vui:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chốnyênvui

Dịch chốn yên vui sang tiếng Trung hiện đại:

世外桃源; 桃花源 《晋陶潜在《桃花源记》中描述了一个与世隔绝的不遭战祸的安乐而美好的地方。后借指不受外界影响的地方或幻想中的美好世界。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chốn

chốn:nơi chốn
chốn:nơi chốn
chốn:nơi chốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: yên

yên:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
yên:yên hồng (tươi, đẹp)
yên:ngồi yên
yên:yên ngựa
yên:yên một (bị quên), yên diệt (cố quên)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
yên:tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu)
yên:yên diệm (lửa ngập trời)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù); hấp yên (hút thuốc)
yên:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yên:yên chi (son bôi môi)
yên:yên chi (son bôi môi)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
yên:yên (héo, ủ rũ)
yên:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yên:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
yên:yên ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: vui

vui𬐩:vui vầy, vui tính; yên vui
vui𢝙:vui vẻ, vui tính
vui𢠿:vui vẻ, vui tính
vui𣡝:vui vầy, vui tính; yên vui
vui:vui vầy, vui tính; yên vui
chốn yên vui tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chốn yên vui Tìm thêm nội dung cho: chốn yên vui