Từ: 塔吉克斯坦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塔吉克斯坦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 塔吉克斯坦 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎjíkèsītǎn] Tát-gi-ki-xtan; Tajikistan (cũng viết là Tadzhikistan)。塔吉克斯坦原苏联中亚南部一加盟共和国。它于1929年成为一个加盟共和国。杜尚别为其首都。人口6,863,752 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦

ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
thưỡn:thưỡn ngực
thản:bình thản
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đật:lật đật
đắt:đắt đỏ; đắt khách
đứt:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
塔吉克斯坦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塔吉克斯坦 Tìm thêm nội dung cho: 塔吉克斯坦