Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa so trong tiếng Việt:
["- 1 đg. 1 Đặt kề nhau, song song với nhau để xem hơn kém nhau bao nhiêu. So với bạn thì nó cao hơn. So đũa*. Sản lượng tăng so với năm trước. Chưa đủ so với yêu cầu. 2 (kết hợp hạn chế). So sánh điều chỉnh cho có được sự phù hợp nhất định. So lại dây đàn. So mái chèo. 3 Làm cho (đôi vai) nhô cao lên, tựa như so với nhau. Ngồi so vai. So vai rụt cổ.","- 2 t. (kết hợp hạn chế). Được thai nghén hoặc được đẻ ra lần đầu tiên. Chửa con so. Trứng gà so."]Dịch so sang tiếng Trung hiện đại:
查对 《检查核对。》so tài liệu.查对材料。
和 《介词, 表示相关、比较等。》
校 《同"较1"。》
so mẫu.
校样。 况 《比方。》
xưa so với nay.
以古况今。
动
比; 比较; 比对; 较量 《表示比赛双方得分的对比。》
头胎生子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: so
| so | : | so le, so sánh |
| so | 𱓏: | (xin) |
| so | 𡦅: | con so |
| so | 抠: | so sánh |
| so | 𢫘: | so sánh |
| so | 搊: | so le, so sánh |
| so | 摳: | so le, so sánh |
| so | 攄: | so le, so sánh |
| so | 攎: | |
| so | 芻: | so le, so sánh |
| so | 趨: | so le, so sánh |
| so | 𨋤: | so sánh |
| so | 𲄴: | so le, so sánh |
| so | 𬧺: | so le, so sánh |
| so | 𨎆: | so sánh |
| so | 𨏧: | so sánh |

Tìm hình ảnh cho: so Tìm thêm nội dung cho: so
