Từ: so có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ so:

Đây là các chữ cấu thành từ này: so

Nghĩa so trong tiếng Việt:

["- 1 đg. 1 Đặt kề nhau, song song với nhau để xem hơn kém nhau bao nhiêu. So với bạn thì nó cao hơn. So đũa*. Sản lượng tăng so với năm trước. Chưa đủ so với yêu cầu. 2 (kết hợp hạn chế). So sánh điều chỉnh cho có được sự phù hợp nhất định. So lại dây đàn. So mái chèo. 3 Làm cho (đôi vai) nhô cao lên, tựa như so với nhau. Ngồi so vai. So vai rụt cổ.","- 2 t. (kết hợp hạn chế). Được thai nghén hoặc được đẻ ra lần đầu tiên. Chửa con so. Trứng gà so."]

Dịch so sang tiếng Trung hiện đại:

查对 《检查核对。》so tài liệu.
查对材料。
《介词, 表示相关、比较等。》
《同"较1"。》
so mẫu.
校样。 况 《比方。》
xưa so với nay.
以古况今。

比; 比较; 比对; 较量 《表示比赛双方得分的对比。》
头胎生子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: so

so󱉜:so le, so sánh
so𱓏:(xin)
so𡦅:con so
so:so sánh
so𢫘:so sánh
so:so le, so sánh
so:so le, so sánh
so:so le, so sánh
so: 
so:so le, so sánh
so:so le, so sánh
so𨋤:so sánh
so𲄴:so le, so sánh
so𬧺:so le, so sánh
so𨎆:so sánh
so𨏧:so sánh
so tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: so Tìm thêm nội dung cho: so