Từ: 串珠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 串珠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 串珠 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuànzhū] chuỗi hạt; xâu chuỗi。成串的珠子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 串

quán:quán xuyến
xiên:xiên xiên (hơi chéo)
xuyên:xuyên qua
xuyến:xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ
串珠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 串珠 Tìm thêm nội dung cho: 串珠