Chữ 鄄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄄, chiết tự chữ QUYÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄄:

鄄 quyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鄄

鄄

Chiết tự chữ 鄄

Chiết tự chữ quyên bao gồm chữ 垔 邑 hoặc 垔 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄄 cấu thành từ 2 chữ: 垔, 邑
  • 垔
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄄 cấu thành từ 2 chữ: 垔, 阝
  • 垔
  • 阝 phụ, ấp
  • quyên [quyên]

    U+9104, tổng 11 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: juan4;
    Việt bính: gyun3;

    鄄 quyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄄

    (Danh) Tên huyện, Quyên Thành 鄄城 (thuộc tỉnh Sơn Đông 山東, Trung Quốc).

    Nghĩa của 鄄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [juàn]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 16
    Hán Việt: QUYÊN
    Quyên Thành (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。鄄城,县名,在山东。

    Chữ gần giống với 鄄:

    郾, 郿, 鄂, 鄄, 鄆, 鄇, 鄈, 鄉, 鄊,

    Chữ gần giống 鄄

    鄴, 鄃, 郵, 郸, 郹, 郻, 郼, 都, 郾, 郿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄄 Tự hình chữ 鄄 Tự hình chữ 鄄 Tự hình chữ 鄄

    鄄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄄 Tìm thêm nội dung cho: 鄄