Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cải trang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cải trang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảitrang

cải trang
Thay đổi quần áo trang phục.Thay đổi trang hoàng.Thay đổi bao bì hàng hóa.

Dịch cải trang sang tiếng Trung hiện đại:

改扮 《改换打扮, 成另外的模样。》chị ấy cải trang lần này, hầu như mọi người không nhận ra.
她这一改装, 几乎让人认不出来了。 化装; 改装; 装扮 《改变装束、容貌; 假扮。》
nó cải trang thành ăn mày.
他化装成乞丐模样。
乔; 装; 假装; 假扮 《为了使人错认而装扮成跟本人不同的另一种人或另一个人; 化装。》
cải trang.
乔装。
乔装 《改换服装以隐瞒自己的身份。》
cải trang.
乔装打扮。
微服 《官吏等外出时为隐瞒身分而换穿便服。》
giả trang

Nghĩa chữ nôm của chữ: cải

cải𪥞:(To, lớn.)
cải:cải cách, cải biên; hối cải
cải𣒵:cây cải
cải𦀻:rụng cải rơi kim
cải𦰦:rau cải, bắp cải

Nghĩa chữ nôm của chữ: trang

trang:trang điểm, trang sức
trang:trang điểm, trang sức
trang:một trang tài tử
trang:một trang sách
trang:trang (cái cọc)
trang:trang (cái cọc)
trang:trang (cái cọc)
trang:trang điểm, trang sức
trang:trang trọng; khang trang
trang:trang trọng; khang trang
trang:quân trang, trang sức
trang:quân trang, trang sức

Gới ý 14 câu đối có chữ cải:

Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

cải trang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cải trang Tìm thêm nội dung cho: cải trang