Từ: 放工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放工:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 放 • 工

Nghĩa của 放工 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànggōng] tan ca; tan tầm; tan sở。工人下班。
下午五点钟工厂放工。
năm giờ chiều nhà máy tan ca.
有些事咱们放了工再研究。
có một số việc sau khi tan ca chúng ta nghiên cứu tiếp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng放:phóng hoả
phùng放: 
phúng放:phúng phính
phưng放:phưng phức
phỏng放: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài
放工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放工 Tìm thêm nội dung cho: 放工