Từ: 立等 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立等:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立等 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìděng] 1. đợi một tý; đợi chút。稍等一会儿。
立等可取。
đợi một tý rồi lấy.
2. đợi lấy ngay。立刻等着(办)。
立等回信。
đợi hồi âm ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
立等 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立等 Tìm thêm nội dung cho: 立等