Từ: 裹足不前 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裹足不前:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裹足不前 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒzúbùqián] giẫm chân tại chỗ; do dự không tiến lên; chần chừ không bước tới; chùn bước。停步不进(多只有所顾虑)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裹

khoả:bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); khoả cước (tục bó chân phụ nữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt
裹足不前 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裹足不前 Tìm thêm nội dung cho: 裹足不前