Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nghé trong tiếng Việt:
["- d. Trâu con.","- đg. 1. Nghiêng mắt mà nhìn: Khách đà lên ngựa, người còn nghé theo (K). 2. Nhìn qua: Nghé xem mấy đứa trẻ đang làm gì."]Nghĩa chữ nôm của chữ: nghé
| nghé | 𢲾: | ngấp nghé |
| nghé | 𤚇: | con nghé (con trâu con) |
| nghé | : | con nghé (con trâu con) |
| nghé | 犠: | con nghé (con trâu con) |
| nghé | 猊: | con nghé (con trâu con) |
| nghé | 𥇚: | nghé mắt, ngấp nghé |
| nghé | 𥊘: | nghé mắt, ngấp nghé |
| nghé | 霓: | con nghé (con trâu con) |
| nghé | 麑: | con nghé (con trâu con) |

Tìm hình ảnh cho: nghé Tìm thêm nội dung cho: nghé
