Chữ 溇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溇, chiết tự chữ LŨ, SÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 溇

Chiết tự chữ lũ, sâu bao gồm chữ 水 娄 hoặc 氵 娄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溇 cấu thành từ 2 chữ: 水, 娄
  • thuỷ, thủy
  • lu, lâu, lũ, lủ
  • 2. 溇 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 娄
  • thuỷ, thủy
  • lu, lâu, lũ, lủ
  • []

    U+6E87, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 漊;
    Pinyin: lou2, lãœ3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 溇



    lũ, như "lũ lụt" (gdhn)
    sâu, như "nước sâu" (gdhn)

    Nghĩa của 溇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (漊)
    [lóu]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: LÂU, LŨ
    Lâu Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。溇水, 水名, 在湖南。

    Chữ gần giống với 溇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Dị thể chữ 溇

    ,

    Chữ gần giống 溇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溇 Tự hình chữ 溇 Tự hình chữ 溇 Tự hình chữ 溇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 溇

    :lũ lụt
    sâu:nước sâu
    溇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溇 Tìm thêm nội dung cho: 溇