Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 溇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溇, chiết tự chữ LŨ, SÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溇:
溇
Biến thể phồn thể: 漊;
Pinyin: lou2, lãœ3;
Việt bính: ;
溇
lũ, như "lũ lụt" (gdhn)
sâu, như "nước sâu" (gdhn)
Pinyin: lou2, lãœ3;
Việt bính: ;
溇
Nghĩa Trung Việt của từ 溇
lũ, như "lũ lụt" (gdhn)
sâu, như "nước sâu" (gdhn)
Nghĩa của 溇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (漊)
[lóu]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: LÂU, LŨ
Lâu Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。溇水, 水名, 在湖南。
[lóu]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: LÂU, LŨ
Lâu Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。溇水, 水名, 在湖南。
Chữ gần giống với 溇:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 溇
漊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溇
| lũ | 溇: | lũ lụt |
| sâu | 溇: | nước sâu |

Tìm hình ảnh cho: 溇 Tìm thêm nội dung cho: 溇
