Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bù đầu bù cổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bù đầu bù cổ:
Dịch bù đầu bù cổ sang tiếng Trung hiện đại:
惨淡 《形容苦费心力。也叫惨澹。》công việc bù đầu bù cổ; công việc tối mày tối mặt; chúi đầu vào công việc惨淡经营
昏头昏脑 《形容头脑迷糊, 神志不清。也说昏头昏脑。》
suốt ngày anh ấy bận bù đầu bù cổ, còn đâu mà để ý đến việc này.
他一天到晚忙得昏头昏脑的, 哪顾得这件事。 忙得昏晕脑胀。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bù
| bù | 哺: | |
| bù | 蒲: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bù | 補: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bù | 賠: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu
| đầu | 亠: | đầu (bộ gốc) |
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
| đầu | 姚: | cô đầu (con hát) |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
| đầu | 㪗: | đầu (mở gói bọc) |
| đầu | 頭: | trên đầu |
| đầu | 骰: | đầu từ (con xúc xắc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bù
| bù | 哺: | |
| bù | 蒲: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bù | 補: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bù | 賠: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cổ
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cổ | 咕: | cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp) |
| cổ | 牯: | cổ ngưu (bò đực) |
| cổ | 蛊: | cổ vũ, cổ xuý |
| cổ | 盬: | cổ (ruộng muối) |
| cổ | 蠱: | cổ vũ, cổ xuý |
| cổ | 瞽: | cổ giả (kẻ mù) |
| cổ | 罟: | |
| cổ | 股: | cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay |
| cổ | 臌: | cổ trướng |
| cổ | 詁: | |
| cổ | 賈: | cổ hại (mua hại cho mình) |
| cổ | 贾: | cổ hại (mua hại cho mình) |
| cổ | 鼓: | cổ động |
| cổ | 鼔: | cổ động |

Tìm hình ảnh cho: bù đầu bù cổ Tìm thêm nội dung cho: bù đầu bù cổ
