Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 水利工程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水利工程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水利工程 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐlìgōngchéng] công trình thuỷ lợi。利用水力资源和防止水的灾害的工程,包括防洪、排洪、蓄洪、灌溉、航运和其他水力利用工程。简称水利或水工。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
水利工程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水利工程 Tìm thêm nội dung cho: 水利工程