Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 骶骨 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐgǔ] xương cùng。腰椎下部五块椎骨合成的一块骨,呈三角形,上宽下窄,上部与第五腰椎相连,下部与尾骨相连。也叫骶椎、荐骨或荐椎。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骶
| để | 骶: | để cốt (xương mông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 骶骨 Tìm thêm nội dung cho: 骶骨
