Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trúng dụng
Hữu dụng, hợp với việc dùng.
Nghĩa của 中用 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngyòng] có ích; có thể dùng được; hữu dụng (dùng với hình thức phủ định)。顶事;有用(多用于否定)。
这点事情都办不好,真不中用。
việc này làm không xong, thật vô dụng.
这点事情都办不好,真不中用。
việc này làm không xong, thật vô dụng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 中用 Tìm thêm nội dung cho: 中用
