Từ: 中用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trúng dụng
Hữu dụng, hợp với việc dùng.

Nghĩa của 中用 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngyòng] có ích; có thể dùng được; hữu dụng (dùng với hình thức phủ định)。顶事;有用(多用于否定)。
这点事情都办不好,真不中用。
việc này làm không xong, thật vô dụng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
中用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中用 Tìm thêm nội dung cho: 中用