Từ: tùm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tùm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tùm

Nghĩa tùm trong tiếng Việt:

["- 1 d. (id.). Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối. Con chim đậu giữa tùm lá.","- 2 t. Từ mô phỏng tiếng vật to và nặng rơi xuống nước. Nhảy tùm xuống sông."]

Dịch tùm sang tiếng Trung hiện đại:

扑通。《象声词, 形容重物落地或落水的声音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tùm

tùm:tùm lum
tùm:tùm lum
tùm:tùm lum
tùm:um tùm
tùm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tùm Tìm thêm nội dung cho: tùm