Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tùm trong tiếng Việt:
["- 1 d. (id.). Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối. Con chim đậu giữa tùm lá.","- 2 t. Từ mô phỏng tiếng vật to và nặng rơi xuống nước. Nhảy tùm xuống sông."]Dịch tùm sang tiếng Trung hiện đại:
扑通。《象声词, 形容重物落地或落水的声音。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tùm
| tùm | 尋: | tùm lum |
| tùm | 慚: | tùm lum |
| tùm | 抋: | tùm lum |
| tùm | 蕁: | um tùm |

Tìm hình ảnh cho: tùm Tìm thêm nội dung cho: tùm
