Từ: tỏi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tỏi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỏi

Nghĩa tỏi trong tiếng Việt:

["- d. Loài cây thuộc họ hành tỏi, củ có nhiều múi (khía), có mùi hăng, dùng làm gia vị.","- t. Chết (thtục) : Mấy thằng lưu manh tỏi cả rồi."]

Dịch tỏi sang tiếng Trung hiện đại:

大蒜; 蒜 《多年生草本植物, 花白色带紫, 叶子和花轴嫩时可以做菜。地下鳞茎味道辣, 有刺激性气味, 可以做作料, 也可以入药, 有杀菌和抑制细菌的作用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỏi

tỏi:hành tỏi
tỏi:củ tỏi
tỏi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỏi Tìm thêm nội dung cho: tỏi