Từ: 史劇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 史劇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 史 • 劇

sử kịch
Vở kịch lấy sự tích lịch sử làm đề tài.
§ Cũng nói là
lịch sử kịch
歷史劇.
◎Như:
Đại Hán Xuân Thu thị bộ lịch sử kịch
大漢春秋是部歷史劇 Xuân Thu nhà Đại Hán là một bộ kịch về lịch sử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử史:sử sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劇

cạch劇:cọc cạch, lạch cạch
ghệch劇: 
kếch劇:kếch xù, to kếch
kệch劇:kệch cỡm; thô kệch
kịch劇:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
史劇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 史劇 Tìm thêm nội dung cho: 史劇