Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sử kịch
Vở kịch lấy sự tích lịch sử làm đề tài.
§ Cũng nói là
lịch sử kịch
歷史劇.
◎Như:
Đại Hán Xuân Thu thị bộ lịch sử kịch
大漢春秋是部歷史劇 Xuân Thu nhà Đại Hán là một bộ kịch về lịch sử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 史
| sử | 史: | sử sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劇
| cạch | 劇: | cọc cạch, lạch cạch |
| ghệch | 劇: | |
| kếch | 劇: | kếch xù, to kếch |
| kệch | 劇: | kệch cỡm; thô kệch |
| kịch | 劇: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 史劇 Tìm thêm nội dung cho: 史劇
