Chữ 鉚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉚, chiết tự chữ MÃO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鉚

Chiết tự chữ mão bao gồm chữ 金 卯 hoặc 釒 卯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉚 cấu thành từ 2 chữ: 金, 卯
  • ghim, găm, kim
  • mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • 2. 鉚 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 卯
  • kim, thực
  • mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • []

    U+925A, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: liu3;
    Việt bính: maau5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鉚


    mão, như "mão đinh thương (máy đóng chốt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鉚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鉚

    ,

    Chữ gần giống 鉚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉚 Tự hình chữ 鉚 Tự hình chữ 鉚 Tự hình chữ 鉚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉚

    mão:mão đinh thương (máy đóng chốt)
    鉚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉚 Tìm thêm nội dung cho: 鉚