Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鉚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉚, chiết tự chữ MÃO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉚:
鉚
Biến thể giản thể: 铆;
Pinyin: liu3;
Việt bính: maau5;
鉚
mão, như "mão đinh thương (máy đóng chốt)" (gdhn)
Pinyin: liu3;
Việt bính: maau5;
鉚
Nghĩa Trung Việt của từ 鉚
mão, như "mão đinh thương (máy đóng chốt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鉚:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鉚
铆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉚
| mão | 鉚: | mão đinh thương (máy đóng chốt) |

Tìm hình ảnh cho: 鉚 Tìm thêm nội dung cho: 鉚
