Chữ 蕞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕞, chiết tự chữ TOÁI, TỎI, TỐI, TỤI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕞:

蕞 tối, tụi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕞

Chiết tự chữ toái, tỏi, tối, tụi bao gồm chữ 草 最 hoặc 艸 最 hoặc 艹 最 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕞 cấu thành từ 2 chữ: 草, 最
  • tháu, thảo, xáo
  • tíu, tếu, tối, tụi
  • 2. 蕞 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 最
  • tháu, thảo
  • tíu, tếu, tối, tụi
  • 3. 蕞 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 最
  • thảo
  • tíu, tếu, tối, tụi
  • tối, tụi [tối, tụi]

    U+855E, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zui4, jue2, zhuo2;
    Việt bính: zeoi3;

    tối, tụi

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕞

    (Tính) Nhỏ.
    ◇Tả truyện
    : Tối nhĩ quốc (Chiêu Công thất niên ) Nước bé tí.
    § Cũng đọc là tụi.

    tỏi, như "củ tỏi" (vhn)
    toái, như "tế toái (vụn vặt)" (btcn)

    Nghĩa của 蕞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zuì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 18
    Hán Việt: TỐI
    nhỏ; nhỏ bé; nhỏ hẹp (đất đai)。蕞尔,形容小(多指地区小)。
    蕞小国
    đất nước nhỏ bé.

    Chữ gần giống với 蕞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蕞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕞 Tự hình chữ 蕞 Tự hình chữ 蕞 Tự hình chữ 蕞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕞

    toái:tế toái (vụn vặt)
    tỏi:củ tỏi
    蕞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕞 Tìm thêm nội dung cho: 蕞