Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tới:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tới

Nghĩa tới trong tiếng Việt:

["- I.đg. 1. Đạt được nơi nhằm làm mục đích cho một chuyến đi, cuộc đi : Tàu tới ga lúc tám giờ. II. g. Giới từ biểu thị : 1. Một giới hạn trong thời gian hay trong không gian : Ô-tô chạy tới bến mới đổ khách. 2. Một điểm xác định dùng làm mốc trong thời gian hay trong không gian : Tôi cũng học cho tới nghỉ hè như các bạn; Đi tới ngã tư kia thì lại hỏi thăm đường ; Đọc báo tới khuya mà vẫn chưa buồn ngủ ; Đạp tới ba mươi cây số vẫn chưa phải nghỉ. III. t. Sắp đến : Tuần tới; Tôi sẽ xuống tàu ở ga tới."]

Dịch tới sang tiếng Trung hiện đại:

《达到。》《从别的地方到说话人所在的地方 (跟"去"相对)。》
lui tới; đi lại.
来往。
mấy đồng chí từ huyện tới.
从县里来了几个同志。
莅; 造 《前往; 到。》
临; 抵达; 来临; 到达 《到了(某一地点、某一阶段)。》
khách tới.
光临。
往; 之 《向(某处去)。》
《来到。》

洎; 暨 《到; 及。》
降临 《来到。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tới

tới:đi tới, tới nơi
tới𬧐:tới nơi; tới tấp
tới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tới Tìm thêm nội dung cho: tới