Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 点名 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎnmíng] 1. điểm danh。按名册查点人员时一个个地叫名字。
2. chỉ đích danh。指名。
他要求派人支援,点名要你去。
anh ấy yêu cầu phái người chi viện, chỉ đích danh anh đi.
2. chỉ đích danh。指名。
他要求派人支援,点名要你去。
anh ấy yêu cầu phái người chi viện, chỉ đích danh anh đi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 点名 Tìm thêm nội dung cho: 点名
