Từ: 点名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点名 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnmíng] 1. điểm danh。按名册查点人员时一个个地叫名字。
2. chỉ đích danh。指名。
他要求派人支援,点名要你去。
anh ấy yêu cầu phái người chi viện, chỉ đích danh anh đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
点名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点名 Tìm thêm nội dung cho: 点名