Từ: 句法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 句法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cú pháp
Bộ môn nghiên cứu về ngữ pháp, xét cấu kết, cách ngắt chấm câu văn.Kết cấu câu văn.
◎Như:
cú pháp nghiêm cẩn
謹 kết cấu cẩn trọng.

Nghĩa của 句法 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùfǎ] 1. cú pháp; cách đặt câu; phép đặt câu。句子的结构方式。
这两句诗的句法很特别。
kết cấu của hai câu thơ này rất đặc biệt.
2. phần cú pháp (trong ngữ pháp)。语法学中研究词组和句子的组织的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
句法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 句法 Tìm thêm nội dung cho: 句法