Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cú pháp
Bộ môn nghiên cứu về ngữ pháp, xét cấu kết, cách ngắt chấm câu văn.Kết cấu câu văn.
◎Như:
cú pháp nghiêm cẩn
句法很嚴謹 kết cấu cẩn trọng.
Nghĩa của 句法 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùfǎ] 1. cú pháp; cách đặt câu; phép đặt câu。句子的结构方式。
这两句诗的句法很特别。
kết cấu của hai câu thơ này rất đặc biệt.
2. phần cú pháp (trong ngữ pháp)。语法学中研究词组和句子的组织的部分。
这两句诗的句法很特别。
kết cấu của hai câu thơ này rất đặc biệt.
2. phần cú pháp (trong ngữ pháp)。语法学中研究词组和句子的组织的部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 句
| câu | 句: | câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| cú | 句: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 句法 Tìm thêm nội dung cho: 句法
