chước lượng
Nghĩa gốc chỉ cân lường rượu gạo, sau phiếm chỉ đắn đo, cân nhắc. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhất diện tựu khiếu liễu Phượng Thư lai, cáo tố liễu Phượng Thư, mệnh tha chước lượng khứ bạn lí
一面就叫了鳳姐來, 告訴了鳳姐, 命他酌量去辦理 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Một mặt cho gọi Phượng Thư lại, bảo cho Phượng Thư biết, rồi sai lo liệu thu xếp công việc.
Nghĩa của 酌量 trong tiếng Trung hiện đại:
酌量补助
cân nhắc rồi bổ trợ
酌量调拨
cân nhắc điều chỉnh
你酌量着办吧。
anh cân nhắc làm đi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酌
| chuốc | 酌: | chuốc rượu |
| chước | 酌: | mưu chước; châm chước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |

Tìm hình ảnh cho: 酌量 Tìm thêm nội dung cho: 酌量
