Từ: 酌量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酌量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chước lượng
Nghĩa gốc chỉ cân lường rượu gạo, sau phiếm chỉ đắn đo, cân nhắc. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhất diện tựu khiếu liễu Phượng Thư lai, cáo tố liễu Phượng Thư, mệnh tha chước lượng khứ bạn lí
來, , 理 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Một mặt cho gọi Phượng Thư lại, bảo cho Phượng Thư biết, rồi sai lo liệu thu xếp công việc.

Nghĩa của 酌量 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóliáng] cân nhắc; suy nghĩ; đánh giá; tuỳ tình hình。斟酌;估量。
酌量补助
cân nhắc rồi bổ trợ
酌量调拨
cân nhắc điều chỉnh
你酌量着办吧。
anh cân nhắc làm đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酌

chuốc:chuốc rượu
chước:mưu chước; châm chước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
酌量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酌量 Tìm thêm nội dung cho: 酌量