Từ: tủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tủ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tủ

Nghĩa tủ trong tiếng Việt:

["- d. 1. Hòm đứng có cánh cửa, dùng để đựng quần áo, sách vở, tiền nong... Tủ áo; Tủ sách; Tủ bạc. 2. Kiến thức, tài liệu giữ riêng cho mình (thtục): Giấu tủ."]

Dịch tủ sang tiếng Trung hiện đại:

橱; 橱儿 《放置衣服、物件的家具。》tủ đựng quần áo.
衣橱。
柜; 柜子; 柜儿 《收藏衣物、文件等用的器具, 方形或长方形, 一般为木制或铁制。》
tủ quần áo
衣柜
tủ chén
碗柜儿。
tủ ăn
橱柜
tủ an toàn; két sắt
保险柜

Nghĩa chữ nôm của chữ: tủ

tủ:tủ sách
tủ󰊤:tủ áo
tủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tủ Tìm thêm nội dung cho: tủ