Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thuộc trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. Chế biến da của súc vật thành nguyên liệu dai và bền để dùng làm đồ dùng: Tấm da bò đã thuộc thuộc da.","- 2 đgt. Đã nhớ kĩ trong trí óc, có thể nhắc lại hoặc nhận ra dễ dàng và đầy đủ: thuộc nhiều bài hát chưa thuộc bài thuộc đường trong thành phố.","- 3 đgt. ở trong một phạm vi sở hữu, chi phối nào đó: Ngôi nhà này thuộc chủ mới rồi một học sinh thuộc loại giỏi thuộc chất thuộc địa thuộc hạ thuộc ngữ thuộc quan thuộc quốc thuộc tính thuộc viên kim thuộc lệ thuộc liên thuộc liêu thuộc nội thuộc phối thuộc phụ thuộc sở thuộc trực thuộc tuỳ thuộc.","- 4 tt. Thục: đất thuộc."]Dịch thuộc sang tiếng Trung hiện đại:
处于 《在某种地位或状态。》属 《隶属。》在 《参加(某团体); 属于(某团体)。》
trong tổ chức; thuộc tổ chức
在组织。
子 《比喻派生的、附属的。》
归属; 附属 《属于; 划定从属关系。》
bệnh viện này thuộc đại học y khoa.
这所医院附属于医科大学。
không thuộc đâu cả.
无所归属。
chưa định được thuộc về ai.
归属未定。
归于 《属于(多用于抽象事物)。》
书
背 《背诵。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuộc
| thuộc | 属: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |
| thuộc | 屬: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |

Tìm hình ảnh cho: thuộc Tìm thêm nội dung cho: thuộc
