Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 滴滴答答 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滴滴答答:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滴滴答答 trong tiếng Trung hiện đại:

[dī·didā·da] 1. tí tách。重复的滴滴声。
2. rơi lộp độp。一连串轻快的声音或拍打。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích:nhúc nhích
nhếch:nhếch nhác
rích:rả rích
trích:trích (nhỏ giọt)
tách:lách tách
tích:tích (giọt nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích:nhúc nhích
nhếch:nhếch nhác
rích:rả rích
trích:trích (nhỏ giọt)
tách:lách tách
tích:tích (giọt nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 答

hóp:bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đớp:cá đớp mồi; chó đớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 答

hóp:bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đớp:cá đớp mồi; chó đớp
滴滴答答 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滴滴答答 Tìm thêm nội dung cho: 滴滴答答