Từ: 才疏学浅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才疏学浅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 才 • 疏 • 学 • 浅

Nghĩa của 才疏学浅 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáishūxuéqiǎn] tài hèn học ít; tài sơ học thiển (thường dùng tự nói mình)。见识不广,才能不高,学问不深,学识浅薄(多用于自谦)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài才:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏

sơ疏:sơ ý
sưa疏:mọc rất sưa (mọc rất thưa)
sớ疏:dâng sớ
sờ疏:sờ sờ
xơ疏:xơ rơ (rã rời)
xờ疏:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học学:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅

thiển浅:thiển cận, thiển kiến
tiên浅:tiên (nước chảy róc rách)
才疏学浅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 才疏学浅 Tìm thêm nội dung cho: 才疏学浅