Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海洋权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海洋权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海洋权 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiyángquán] quyền về lãnh hải。沿海国家对距离海岸线一定宽度的海域及其资源的所有权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
海洋权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海洋权 Tìm thêm nội dung cho: 海洋权