Từ: 百无禁忌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百无禁忌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百无禁忌 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎiwújìnjì] Hán Việt: BẤT VÔ CẤM KỴ
không gì kiêng kỵ。指一点也没有忌讳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy:lo cày cạy
cậy:trông cậy, tin cậy
cữ:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kị:kị huý, kiêng kị
kỵ:kỵ huý, kiêng kỵ
百无禁忌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百无禁忌 Tìm thêm nội dung cho: 百无禁忌