Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 百无禁忌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百无禁忌:
Nghĩa của 百无禁忌 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎiwújìnjì] Hán Việt: BẤT VÔ CẤM KỴ
không gì kiêng kỵ。指一点也没有忌讳。
không gì kiêng kỵ。指一点也没有忌讳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁
| bấm | 禁: | bấm bụng |
| cấm | 禁: | cấm đoán; cấm binh |
| quắm | 禁: | dao quắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌
| cạy | 忌: | lo cày cạy |
| cậy | 忌: | trông cậy, tin cậy |
| cữ | 忌: | cữ thịt (kiêng nhịn thịt) |
| kiêng | 忌: | kiêng khem, kiêng kị |
| kị | 忌: | kị huý, kiêng kị |
| kỵ | 忌: | kỵ huý, kiêng kỵ |

Tìm hình ảnh cho: 百无禁忌 Tìm thêm nội dung cho: 百无禁忌
