Từ: 表头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表头 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎotóu] dụng cụ canh lề (in ấn)。仪器仪表的供读取测量数字的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
表头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表头 Tìm thêm nội dung cho: 表头