Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鹅掌楸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹅掌楸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鹅掌楸 trong tiếng Trung hiện đại:

[ézhǎngqiū] cây bùm bụp。落叶乔木,茎高17 - 20米,叶子大,形状象鹅掌,花黄绿色,果穗长纺锤形。很稀少,是世界上珍贵的树种之一。产于我国江西、湖北等省。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹅

nga:thiên nga

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楸

thu:thu (cây tang tử)
鹅掌楸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鹅掌楸 Tìm thêm nội dung cho: 鹅掌楸