Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 水车前 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水车前:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水车前 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐchēqián] cây mã đề nước。一年生草本植物,生在池沼水田中,叶子丛生,薄而柔软,卵圆形,带紫绿色,花淡红紫色,果实有翅。也叫龙舌草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt
水车前 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水车前 Tìm thêm nội dung cho: 水车前