Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cắt kim loại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cắt kim loại:
Dịch cắt kim loại sang tiếng Trung hiện đại:
切割 《利用机床切断或利用火焰、电弧烧断金属材料。也叫割切。》熔断 《加热使金属片或金属丝断开。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cắt
| cắt | 𫥘: | lạnh như cắt da cắt thịt |
| cắt | 㓤: | cắt cỏ; cắt ngang; cắt liên lạc |
| cắt | 割: | cắt đứt; cắt bỏ đi |
| cắt | 𪧱: | lạnh như cắt da cắt thịt |
| cắt | 拮: | cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc |
| cắt | 𢵷: | chia cắt |
| cắt | 𪁄: | chim cắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kim
| kim | 今: | kim chỉ; tự cổ chí kim |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
| kim | 釒: | kim khí, kim loại |
| kim | 钅: | kim khí, kim loại |
| kim | 針: | kim chỉ |
| kim | 鈐: | kim chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: loại
| loại | : | loại ra |
| loại | 类: | đồng loại; chủng loại |
| loại | 𩑛: | đồng loại; chủng loại |
| loại | 𩔗: | đồng loại; chủng loại |
| loại | 類: | chủng loại |

Tìm hình ảnh cho: cắt kim loại Tìm thêm nội dung cho: cắt kim loại
