Từ: thơm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thơm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thơm

Nghĩa thơm trong tiếng Việt:

["- 1 dt., đphg Dứa: cây thơm quả thơm.","- 2 đgt., khng. Hôn (đối với trẻ con): thơm vào má bé Con thơm mẹ nào.","- 3 đgt. 1. Có mùi như hương của hoa: hoa thơm Trà có hương sen thơm. 2. (Tiếng tăm) tốt, được người đời nhắc tới, ca ngợi: tiếng thơm muôn thuở."]["- (đph) d. Cây dứa: Cây thơm."]

Dịch thơm sang tiếng Trung hiện đại:

菠萝 《凤梨。》菠萝蜜 《凤梨的俗称。》
《形容花草美、香味浓。》
thơm ngào ngạt
芳菲。
芬芳; 芳; 馥; 香; 芳美 《气味好闻(跟"臭"相对)。》
thơm ngát; thơm lừng
芬芳。
mùi thơm
气味芬芳。
trong không khí thơm ngát mùi hoa quế.
空气里弥漫着桂花的芬芳。
thơm ngào ngạt
馥郁。
nước hoa; dầu thơm
香水。
xà bông thơm
香皂。
hoa này thơm quá
这花真香。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thơm

thơm𦹳:thơm tho
thơm𬳦:hương thơm
thơm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thơm Tìm thêm nội dung cho: thơm