Nghĩa thẻo trong tiếng Việt:
["- d. Miếng nhỏ mà dài: Một thẻo bánh dẻo."]Dịch thẻo sang tiếng Trung hiện đại:
小块。Nghĩa chữ nôm của chữ: thẻo
| thẻo | 少: | thẻo bánh, thẻo vải |

Tìm hình ảnh cho: thẻo Tìm thêm nội dung cho: thẻo
tra từ điển trung việt, từ điển việt trung và từ điển hán việt
| thẻo | 少: | thẻo bánh, thẻo vải |

Tìm hình ảnh cho: thẻo Tìm thêm nội dung cho: thẻo