Từ: thẻo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thẻo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thẻo

Nghĩa thẻo trong tiếng Việt:

["- d. Miếng nhỏ mà dài: Một thẻo bánh dẻo."]

Dịch thẻo sang tiếng Trung hiện đại:

小块。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẻo

thẻo少:thẻo bánh, thẻo vải
thẻo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thẻo Tìm thêm nội dung cho: thẻo