Từ: 回响 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回响:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回响 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíxiǎng] 1. tiếng vọng; tiếng vọng lại; tiếng vang。回声。
歌声在山谷中激起了回响。
tiếng ca vang vọng trong hang núi.
2. hưởng ứng; đáp lại。响应。
增产节约的倡议得到了全厂各车间的回响。
đề xướng tăng gia sản xuất và tiết kiệm đã được sự hưởng ứng của toàn nhà máy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hắng:đằng hắng, hắng giọng
回响 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回响 Tìm thêm nội dung cho: 回响