Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 回响 trong tiếng Trung hiện đại:
[huíxiǎng] 1. tiếng vọng; tiếng vọng lại; tiếng vang。回声。
歌声在山谷中激起了回响。
tiếng ca vang vọng trong hang núi.
2. hưởng ứng; đáp lại。响应。
增产节约的倡议得到了全厂各车间的回响。
đề xướng tăng gia sản xuất và tiết kiệm đã được sự hưởng ứng của toàn nhà máy.
歌声在山谷中激起了回响。
tiếng ca vang vọng trong hang núi.
2. hưởng ứng; đáp lại。响应。
增产节约的倡议得到了全厂各车间的回响。
đề xướng tăng gia sản xuất và tiết kiệm đã được sự hưởng ứng của toàn nhà máy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 响
| hưởng | 响: | ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng |
| hắng | 响: | đằng hắng, hắng giọng |

Tìm hình ảnh cho: 回响 Tìm thêm nội dung cho: 回响
