Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 去年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 去年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khứ niên
Năm ngoái.
◇Triệu Hỗ 嘏:
Đồng lai vọng nguyệt nhân hà xứ, Phong cảnh y hi tự khứ niên
處, 年 (Giang lâu cựu cảm 感) Cùng đến ngắm trăng, người (cũ bây giờ) ở đâu, Phong cảnh phảng phất mơ hồ như là năm trước.

Nghĩa của 去年 trong tiếng Trung hiện đại:

[qùnián] năm ngoái; năm qua; năm rồi。今年的前一年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ:quá khứ
khử:trừ khử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
去年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 去年 Tìm thêm nội dung cho: 去年