Từ: 吃闲饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃闲饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃闲饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīxiánfàn] ăn không ngồi rồi。指没有收入,靠别人养活;也指光拿工资不干事。
他们家没一个吃闲饭的
nhà họ không có ai ăn không ngồi rồi cả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
吃闲饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃闲饭 Tìm thêm nội dung cho: 吃闲饭