Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bi hùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bi hùng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bihùng

Dịch bi hùng sang tiếng Trung hiện đại:

悲壮 《 (声音、诗文等)悲哀而雄壮; 情节悲哀而壮烈。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bi

bi:bi tửu (rượu bia)
bi:bi ai
bi: 
bi:(bia)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hùng

hùng:hùng hổ, hùng hục
hùng:anh hùng, hùng dũng

Gới ý 17 câu đối có chữ bi:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường

Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

椿

Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như

Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

Mỹ hoán mỹ luân hạ lai yến tước,Nghi gia nghi thất mộng chiếm hùng bi

Đẹp vẻ, đẹp thay, yến tước lại mừng,Nên nhà, nên cửa, hùng bi gặp mộng

bi hùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bi hùng Tìm thêm nội dung cho: bi hùng