Từ: bi hùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bi hùng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bi • hùng

Dịch bi hùng sang tiếng Trung hiện đại:

悲壮 《 (声音、诗文等)悲哀而雄壮; 情节悲哀而壮烈。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bi

bi啤:bi tửu (rượu bia)
bi悲:bi ai
bi牌: 
bi碑:(bia)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hùng

hùng熊:hùng hổ, hùng hục
hùng雄:anh hùng, hùng dũng

Gới ý 17 câu đối có chữ bi:

靜夜鳥鳴悲月色,長年雞警付花塵

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

倚門人去三更月,泣杖兒悲五夜寒

Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

賦宜家室春風早,夢葉熊羆世澤長

Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường

Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

琴瑟哺和剛四月,熊羆入夢喜三更

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

雨催玉樹終天恨,雲暗竹林兩地悲

Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

椿樹早凋悲未已,萱花纔殞痛何如

Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như

Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao

雁陣霜寒悲折翼,鴻原露冷痛孤飛

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

美奐美輪賀來燕雀,宜家宜室夢占熊羆

Mỹ hoán mỹ luân hạ lai yến tước,Nghi gia nghi thất mộng chiếm hùng bi

Đẹp vẻ, đẹp thay, yến tước lại mừng,Nên nhà, nên cửa, hùng bi gặp mộng

bi hùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bi hùng Tìm thêm nội dung cho: bi hùng