Từ: cựu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ cựu:

旧 cựu舊 cựu

Đây là các chữ cấu thành từ này: cựu

cựu [cựu]

U+65E7, tổng 5 nét, bộ Nhật 日
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 舊;
Pinyin: jiu4;
Việt bính: gau6;

cựu

Nghĩa Trung Việt của từ 旧

Giản thể của chữ .
cựu, như "cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu" (gdhn)

Nghĩa của 旧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (舊)
[jiù]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 5
Hán Việt: CỰU
1. cũ; xưa。过去的;过时的(跟"新"相对)。
旧时代。
thời đại xưa.
旧经验。
kinh nghiệm cũ.
旧社会。
xã hội cũ.
不要用旧脑筋对待新事物。
đừng nên dùng những suy nghĩ cũ để xem xét những sự việc mới.
2. cũ; đồ đã dùng qua。因经过长时间或经过使用而变色或变形的(跟"新"相对)。
旧书。
sách cũ.
旧衣服。
quần áo cũ.
窗纱旧了。
rèm cửa sổ cũ rồi.
3. trước đây; đã từng có (thường dùng với đơn vị hành chính hiện nay đã thay đổi)。曾经有过的;以前的(多用于现在已改变建制的行政区域)。
张家口是旧察哈尔省省会。
Trương Gia Khẩu trước đây là tỉnh lị của tỉnh Sát Cáp Nhĩ.
4. bạn đời; người xưa (cũ)。老交情;老朋友。
怀旧。
thương nhớ người xưa.
念旧。
nhớ người xưa.
亲戚故旧。
thân thích cũ.
Từ ghép:
旧案 ; 旧调重弹 ; 旧都 ; 旧故 ; 旧观 ; 旧国 ; 旧交 ; 旧教 ; 旧金山 ; 旧居 ; 旧历 ; 旧年 ; 旧日 ; 旧诗 ; 旧石器时代 ; 旧时 ; 旧事 ; 旧书 ; 旧闻 ; 旧物 ; 旧学 ; 旧雨 ; 旧址 ; 旧制

Chữ gần giống với 旧:

, ,

Dị thể chữ 旧

,

Chữ gần giống 旧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旧 Tự hình chữ 旧 Tự hình chữ 旧 Tự hình chữ 旧

cựu [cựu]

U+820A, tổng 17 nét, bộ Cữu 臼
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiu4;
Việt bính: gau6
1. [感舊] cảm cựu 2. [故舊] cố cựu 3. [舊大陸] cựu đại lục 4. [舊都] cựu đô 5. [舊約] cựu ước 6. [舊約全書] cựu ước toàn thư 7. [舊交] cựu giao 8. [舊恨] cựu hận 9. [舊學] cựu học 10. [舊友] cựu hữu 11. [舊歡] cựu hoan 12. [舊金山] cựu kim sơn 13. [舊例] cựu lệ 14. [舊誼] cựu nghị 15. [舊業] cựu nghiệp 16. [舊儒] cựu nho 17. [舊事] cựu sự 18. [舊套] cựu sáo 19. [舊族] cựu tộc 20. [舊俗] cựu tục 21. [舊臣] cựu thần 22. [舊時] cựu thời 23. [舊識] cựu thức 24. [舊式] cựu thức 25. [舊聞] cựu văn 26. [舊雨] cựu vũ 27. [折舊] chiết cựu 28. [照舊] chiếu cựu 29. [仍舊] nhưng cựu 30. [厭舊喜新] yếm cựu hỉ tân;

cựu

Nghĩa Trung Việt của từ 舊

(Tính) Cũ, xưa.
◎Như: cựu học
lối học cũ.
◇Lưu Vũ Tích : Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia , (Ô Y hạng ) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày xưa, Nay bay vào nhà dân thường.

(Tính)
Lâu.
◎Như: cựu hận mối hận từ lâu.
◇Thượng Thư : Cựu lao ư ngoại (Vô dật ) Đã lâu vất vả bên ngoài (tức ở trong dân gian, làm việc cày bừa).

(Danh)
Bạn cũ.
◇Nguyễn Trãi : Thành trung cố cựu như tương vấn, Vị đạo thiên nhai nhậm chuyển bồng , (Kí hữu ) Bạn cũ trong thành nếu như có hỏi thăm, Nói hộ rằng (tôi nay) như cỏ bồng xoay chuyển ở tận phương trời.

cựu, như "cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu" (gdhn)
lâu, như "lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)" (gdhn)

Chữ gần giống với 舊:

,

Dị thể chữ 舊

,

Chữ gần giống 舊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舊 Tự hình chữ 舊 Tự hình chữ 舊 Tự hình chữ 舊

Dịch cựu sang tiếng Trung hiện đại:

旧。《过去的; 过时的(跟"新"相对)。》
前任。《在现在担任某项职务的人之前担任这个职务的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cựu

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Gới ý 15 câu đối có chữ cựu:

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

cựu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cựu Tìm thêm nội dung cho: cựu