Chữ 榅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榅, chiết tự chữ ỐP, ỐT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榅:

榅 ốt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 榅

榅

Chiết tự chữ 榅

Chiết tự chữ ốp, ốt bao gồm chữ 木 昷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

榅 cấu thành từ 2 chữ: 木, 昷
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 昷
  • ốt [ốt]

    U+6985, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 榲;
    Pinyin: yun2, wen1;
    Việt bính: wan1 wat1;

    榅 ốt

    Nghĩa Trung Việt của từ 榅


    § Cũng viết là ốt 榲
    .
    ốp, như "bó ốp lại" (gdhn)

    Nghĩa của 榅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wēn]Bộ: 木- Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: ÔN
    rễ; rễ cây。根。

    Chữ gần giống với 榅:

    㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Dị thể chữ 榅

    榲,

    Chữ gần giống 榅

    棩, 样, 桁, 琹, 桀, 栿, 栾, 栽, 格, 栻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榅 Tự hình chữ 榅 Tự hình chữ 榅 Tự hình chữ 榅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榅

    ốp榅:bó ốp lại
    榅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榅 Tìm thêm nội dung cho: 榅