Từ: 讲史 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讲史:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讲史 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎngshǐ] kể chuyện lịch sử。话本的一种,主要讲述历史上朝代兴亡和战争的故事,篇幅较长,如"三国志平话"、"五代史平话"等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲

giảng:giảng giải, giảng hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách
讲史 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讲史 Tìm thêm nội dung cho: 讲史