Cao su chống va đập cửa

Từ: 不知所以 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不知所以:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất tri sở dĩ
Không biết nguyên do tại sao.
◇Trang Tử 子:
Mạnh Tôn thị bất tri sở dĩ sanh, bất tri sở dĩ tử
生, 死 (Đại tông sư 師) Ông Mạnh Tôn không biết sao lại sống, không biết sao lại chết.Không hiểu làm thế nào cho phải.
◇Lưu Nghĩa Khánh 慶:
Nữ hoàng cụ, bất tri sở dĩ, nhân độn khứ, minh hoàn phấn điếm
懼, , 去, 店 (U minh lục 錄, Mại hồ phấn nữ tử 子).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ
不知所以 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不知所以 Tìm thêm nội dung cho: 不知所以