Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiệt trùng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiệt trùng:
Nghĩa tiệt trùng trong tiếng Việt:
["- đgt. Diệt hết vi trùng gây bệnh ở dụng cụ, thuốc men: tiệt trùng đồ mổ, kim tiêm."]Nghĩa chữ nôm của chữ: tiệt
| tiệt | 截: | chết tiệt |
| tiệt | 絶: | trừ tiệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trùng
| trùng | 沖: | trùng (rỗng không) |
| trùng | 𣹞: | trùng (do dự) |
| trùng | 虫: | côn trùng |
| trùng | 蟲: | côn trùng |
| trùng | 重: | núi trập trùng |

Tìm hình ảnh cho: tiệt trùng Tìm thêm nội dung cho: tiệt trùng
