Từ: tiệt trùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiệt trùng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiệttrùng

Nghĩa tiệt trùng trong tiếng Việt:

["- đgt. Diệt hết vi trùng gây bệnh ở dụng cụ, thuốc men: tiệt trùng đồ mổ, kim tiêm."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiệt

tiệt:chết tiệt
tiệt:trừ tiệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: trùng

trùng:trùng (rỗng không)
trùng𣹞:trùng (do dự)
trùng:côn trùng
trùng:côn trùng
trùng:núi trập trùng
tiệt trùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiệt trùng Tìm thêm nội dung cho: tiệt trùng