Cao su chống va đập cửa

Từ: tràu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tràu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tràu

Nghĩa tràu trong tiếng Việt:

["- d. X. Cá tràu, cá quả.","- d. Loài cây to, lá hình chân vịt dùng để nuôi sâu cước."]

Dịch tràu sang tiếng Trung hiện đại:

xem cá chuối

Nghĩa chữ nôm của chữ: tràu

tràu:cá tràu (cá quả)
tràu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tràu Tìm thêm nội dung cho: tràu