Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鶠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶠, chiết tự chữ YẾN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鶠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鶠

Chiết tự chữ yến bao gồm chữ 匽 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鶠 cấu thành từ 2 chữ: 匽, 鳥
  • yển
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • []

    U+9DA0, tổng 20 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan3;
    Việt bính: jin2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鶠


    yến, như "yến (Chim nhỏ, chim sâu, chim cun cút)" (vhn)

    Chữ gần giống với 鶠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,

    Dị thể chữ 鶠

    𬸘,

    Chữ gần giống 鶠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鶠 Tự hình chữ 鶠 Tự hình chữ 鶠 Tự hình chữ 鶠

    鶠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鶠 Tìm thêm nội dung cho: 鶠